Bài viết Bugi xe Nouvo LX nằm ở đâu thuộc chủ đề về Địa Điểm ở Đâu thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://giaidieuxanh.vn/ tìm hiểu Bugi xe Nouvo LX nằm ở đâu trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Bugi xe Nouvo LX nằm ở đâu”

Đánh giá về Bugi xe Nouvo LX nằm ở đâu


Xem nhanh
Thay Bugi Sovko 3 chấu cho Nouvo 4 tại Shop2banh | Đánh lửa cực nhạy
Tại shop2banh.vn chuyên cung cấp các loại phụ tùng, đồ chơi xe máy, giá cả niêm yết rõ ràng, quy trình thay chuyên nghiệp và đội ngũ nhân viên tư vấn rõ ràng. Không gian cửa hàng thoáng mát là nơi để khách hàng yên tâm tham quan, mua sắm.
- Website: https://shop2banh.vn/bugi-sovko-3-chau-b6tjc-chan-dai-chinh-hang-1327.html
- Hotline hỗ trợ: 0938.82.02.02 - 0906.644.645
- Fanpage: https://www.facebook.com/Shop2banh.vn/
Link đăng ký kênh Shop2banh. vn : https://goo.gl/GMG6Lf
----------------------------
Shop2banh.vn - Phụ tùng u0026 Đồ chơi xe máy:
♦️ Xe Máy Nhập Khẩu
♦️ Vỏ Xe Chính Hãng.
♦️ Nhớt Chính Hãng.
♦️ Phụ Tùng Chính Hãng.
♦️ Đồ Chơi Xe Máy.
----------------------------
TRUNG TÂM BUÔN BÁN PHỤ TÙNG - ĐỒ CHƠI XE 2BANH:
☎ Q.Bình Tân: 621 Tỉnh Lộ 10, P.Bình Trị Đông B
(0906.312.709)
☎ Q.Thủ Đức: 1007 Kha Vạn Cân, P.Linh Tây, HCM
(0931.43.43.46)
☎ Q.Tân Bình: 457 Hoàng Văn Thụ, P.4, HCM
(0938.999.405)
☎ Q.Tân Phú: 309 Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, HCM
(0966.644.645)
☎ Q.Bình Thạnh: 56 Nguyễn Văn Đậu, P.6, HCM
(0937.213.222)
☎ Q.Gò Vấp: 557 Lê Văn Thọ, P.14, HCM
(0938.831.381)
☎ Quận 11: 83 Hàn Hải Nguyên, P.16, HCM
(0909.278.933)
☎ Quận 7: 845 Trần Xuân Soạn, P.Tân Hưng, HCM
(0909.284.039)
☎ TP.Biên Hòa: 313 Đồng Khởi, P.Tân Mai
(0931.799.935)
#bugi3chau #bugisovko #buginouvo4
Bán xe máy nhập khẩu: xenhap2banh.vn
Giá xe Vario nhập khẩu: giaxevario.vn
Shop bán phụ tùng đồ chơi xe: shop2banh.vn
Diễn đàn xe máy Việt Nam : 2banh.vn
Thông tin giá xe máy Việt Nam: giaxe.2banh.vn
Fanpage chính thức của 2banh.vn: https://www.facebook.com/2banh

Các đặc điểm của xeCác thông tin tổng quátđặc điểm của xeSố khungSố khung đ ợc đóng ở phần khung d ới yên xe.1Số máySố máy đ ợc đóng ở trên nắp hộp truyền độngdây đai Vghi chú :Các thiết kế v thông số kỹ thuật có khả năng đ ợcthay đổi ngay m không thông báo tr ớc.1Ghi chú :Tháo tay dắt tr ớc .1-11thông số kỹ thuật cơ bảnđặc điểm kỹ thuậtMã số loại xe5P11Loại xeAT135Trọng l ợng cơ sở:Tải trọng tối đa:khi dầu v xăng đầy đủChiều diChiều rộngChiều caoChiều cao yênKhoảng cách trục bánh xeKhoảng cách nhỏ nhất so với mặt đấtBán kính quay vòng nhỏ nhất1,950 mm705 mm1080 mm770 mm1,290 mm130 mm1,938 mm111 kg160 kg2-1Kích th ớc22thông số kỹ thuật cơ bảnđặc điểm kỹ thuật chungLọc dầuL ới thépNhớt động cơThay định kỳTổng l ợng nhớt trong động cơDầu bôi trơn bộ truyền cuối (Dầu cầu)Loại dầu nhớtThay định kỳTổng l ợng dầu nhớtLoại xăngdung tích bình xăngDung l ợng n ớc trong két v đ ờng ốngDung l ợng n ớc trong kétDung l ợng n ớc trong bình chứa phụ (vạch Max)áp suất mở van nắp kétVan nhiệtKiểu/ nh sản xuấtNhiệt độ mở vanNhiệt độ van mở hon tonĐộ mở tối đaKích th ớc két giải nhiệtChiều rộngChiều diChiều dầyBơmnớcKiểu bơmHệ số Giảm cấpSAE10W-40,SAE10W-50, SAE15W-40, SAE20W-40, SAE20W-50 hoặc API loại SG hoặc cao hơn0.8 L0.9 LSAE10W-300.2 L0.23 LXăng không chì thông th ờng4,8 lít0,51 L0,24 L0,25 L1,08 – 1,37 kg/cm25P0/ NIPPON80,5 – 83,5 độ C95 độ C3mm158 mm136 mm24 mmBơm ly tâm0,5Kiểu động cơBố trí xi lanhthể tíchĐ ờng kính v khoảng chạyTỉ số nénp suất nénHệ thống khởi độngHệ thống bôi trơná4 thì, lm mát bằng bằng dung dịch, SOHCXy lanh đơn, bố trí nghiêng phía tr ớc133 cm54.0 x 57.9 mm10,8 :114kg/cm ở 900 vòng/phútKhởi động điện/ cần đạpBôi trơn các te ớt322-2Động cơ :Nhãn hiệu v loại dầu nhớt động cơNhiên liệuHệ thống lm mátBơm dầuKiểuKhe hở giữa đầu hai vấu của hai rôtoGiới hạnKhe hở cạnhGiới hạnKhe hở giữa phần nắp v rô toGiới hạnBề dy rôtoBơm rôto (vấu Trochoid)0.15 mm0,23 mm0.13 ~ 0.18 mm0,25 mm0.06 ~ 0.10 mm0,17 mm7.96 ~ 7.98 mm2KiểuHãng sản xuấtKhe hở đánh lửaCR7ENGK0.7~0.8 mmBugi2-3thông số kỹ thuật cơ bảnĐầu xi lanh :Giới hạn cong vênhthể tích0.05 mm12,97 – 13,57 ccTrục cam (Cốt cam):Kiểu truyền độngKích th ớc camHút AGiới hạnHút BGiới hạnXả AGiới hạnXả BGiới hạnĐộ đảo giới hạn của trục camBằng xích bên trái30,096 – 30,196 mm29,996 – 21.295 mm25,094 – 25,194 mm24,994 mm30.0961 – 30,196 mm29,996 mm25,101 – 25,201 mm25,001 mm0,015 mmXích camKiểu xích / Số mắt xíchCơ cấu căng xích camDID SCR-040 SVTự độngCò xu páp / trục cò :Đ ờng kính lỗ của cò xu pápĐ ờng kính ngoi của ắc cò xu pápGiới hạnKhe hở giữa cò xu páp v trục cò xu pápGiới hạn9,985 ~ 10.000 mm9,966 ~ 9.976 mm9,936 mm0.009 ~ 0.034 mm0,080 mmXu páp , đế xu páp, dẫn h ớng xu pápKhe hở xu páp (khi nguội) HútXảKích th ớc xu páp0.08 ~ 0.12 mm0.21 ~ 0.25 mm2Kích th ớc xupapLò so xupapXy lanh2-4thông số kỹ thuật cơ bản”A” : Đ ờng kính phần đầu xu páp hút”A” : Đ ờng kính phần đầu xu páp xả”B” : Độ rộng bề mặt xu páp hút”B” : Độ rộng bề mặt xu páp xả”C” : Độ rộng bề mặt tiếp xúc xupap hútGiới hạn”C” : Độ rộng bề mặt tiếp xúc xupap xảGiới hạn”D” : Độ dy mép xupap hút”D” : Độ dy mép xupap xảĐ ờng kính thân xu páp hútGiới hạnĐ ờng kính thân xu páp xảGiới hạnĐ ờng kính trong dẫn h ớng xu páp hútGiới hạnĐ ờng kính trong dẫn h ớng xu páp xảGiới hạnKhe hở giữa xupap hút v dẫn h ớngGiới hạnKhe hở giữa xupap xả v dẫn h ớngGiới hạnĐộ cong giới hạn27,90 – 28,10 mm21,50 – 23,50 mm1,270 – 2,400 mm1,200 – 2,470 mm0,90 – 1,10 mm1,60 mm0,90 – 1,10 mm1,60 mm0,85 – 1,15 mm0,85 – 1,15 mm4,975 – 4,990 mm4,935 mm4,960 – 4,975 mm4,925 mm5,000 – 5,012 mm5,050 mm5,000 – 5,012 mm5,050 mm0,010 – 0,037 mm0,080 mm0,025 – 0,052 mm0,110 mm0,010 mm41,37 mm40,54 mm41,37 mm40,54 mm133 – 153 N133 – 153 N34,4 mm34,4 mm2,5 độ/1,8 mm2,5 độ/1,8 mmChiều kim đồng hồ54 – 54,010 mm40 mmChiều di tự do xupap hútGiới hạnChiều di tự do xupap xảGiới hạnLực nén lò so xupap hút (đã lắp)Lực nén lò so xupap xả (đã lắp)Chiều di lò so xupap hút (đã lắp)Chiều di lò so xupap xả (đã lắp)Độ nghiêng lò so xupap hútĐộ nghiêng lò so xupap xảH ớng xuắn xupap hútĐ ờng kínhĐiểm đo H2thông số kỹ thuật cơ bảnPiston :Khe hở giữa piston v xi lanhGiới hạnĐ ờng kính piston “D”Điểm đo “H”Độ lệch tâm lỗ ắc pistonPhía lệch tâm của lỗ ắcĐ ờng kính lỗ ắc pistonGiới hạnKhe hở giữa ắc v lỗ ắc pistonGiới hạn0.015 – 0.048 mm0,15 mm53,962 – 53,985 mm5.0 mm0.5 mmphía cửa nạp13,995 – 14.000 mm13,975 mm0,002 – 0,018 mm0,068 mmXéc măng (Bạc) :Xéc măng đỉnh (Bạc đỉnh)KiểuKích th ớc (B x T)Khe hở mép bạc ( Khe hở 2 đầu Xéc măng đã lắp)Giới hạnKhe hở l ng bạc ( Khe hở l ng Xéc măng đã lắp)Giới hạnXéc măng thứ 2 (Bạc thứ 2) :KiểuKích th ớc (B x T)Khe hở mép bạc ( Khe hở 2 đầu Xéc măng đã lắp)Giới hạnKhe hở l ng bạc ( Khe hở l ng Xéc măng đã lắp)Giới hạnXéc măng dầu (Bạc dầu) :Kích th ớc (B x T)Khe hở mép bạc ( Khe hở 2 đầu Xéc măng đã lắpMặt vê tròn0,80 x 1,90 mm0.10 – 0.25 mm0,5 mm0.03 – 0.65 mm0,115 mmMặt Côn0,8 x 2.15 mm0.10 – 0.25 mm0,6 mm0.02 – 0.055 mm0,115 mm2.0 x 2.2 mm0.20 ~ 0.70 mm22-5thông số kỹ thuật cơ bảnTrục khuỷu :Bề rộng hai mặt má khuỷu “A”Độ đảo giới hạn “C”Khe hở l ng “D”Độ rơ tay biên h ớng kính “E”45,45 – 45,50 mm0.030 mm0,15 – 0,450 mm0,004 – 0,014 mmLy hợp ly tâm tự độngBề dy bố ly hợpGiới hạnChiều di tự do của lò xo ly hợpĐ ờng kính trong của nồi ly hợpGiới hạnChiều di tự do của lò xo nénTốc độ động cơ lúc ly hợp ly tâm bắt đầu ngậmTốc độ động cơ lúc ly hợp ly tâm bám ổn địnhĐ ờng kính con lăn ly tâmGiới hạnDây đai VBề dy dây đaiGiới hạnTruyền độngKiểu truyền độngGiảm tốc sơ cấpHệ số Giảm tốc sơ cấpGiảm tốc thứ cấpHệ số Giảm tốc thứ cấpLy hợpTỷ số truyền2.0 mm1mm29.5 mm120 mm120,5 mm106,8 mm2240 ~ 2640 vòng/phút4400 ~ 5000 vòng/phút20 mm19,5 mm22 mm21 mmDây đai V tự độngBánh răng nghiêng42/16Bánh răng nghiêng46/12Ly tâm tự động2,273 – 0,822:1Chân đạp khởi độngKiểu chân đạp khởi độngLực ép ma sát đạp khởi độngLọc gióPhần tử lọc gióThông số tại chế độ galantyTốc độ galantyáp suất hút của động cơ (áp suất chân không)Nhiệt độ n ớc lm mátNhiệt độ dầuĐộ rơ tự do tay gaDấu nhận biếtKiểu cơ cấu cóc1~3,5 NLọc giấy ớt1400 – 1600 v/phút29-35kpa80-90độC50-60độC3-7mm5P11-0122-6thông số kỹ thuật cơ bảnBộ chế ho khíKiểu v số l ợngNh sản xuấtDấu nhận biếtJic lơ xăng chính (M.J)Jic lơ gió chính (M.A.J)Kim xăng (J.N)ống phun xăng chính (N.J)Jiclơ gió phụ 1Jiclơ gió phụ 2Lỗ phun xăng phụ (garanti) (P.O)Jic lơ garanti (jiclơ xăng phụ) (P.J)Lỗ phun xăng phụ bổ xung 1Lỗ phun xăng phụ bổ xung 2Lỗ phun xăng phụ bổ xung 3Lỗ phun xăng phụ bổ xung 4Vít gió (A.J)Cỡ đáy van (V.S)Jicl ơ khởi động 1 (G.S.1)Jicl ơ khởi động 2 (G.S.2)Cỡ quả gaMức xăngChế độ galantyTốc độ galantyáp suất chân khôngNhiệt độ dung dịch lm mátNhiệt độ dầuĐộ rơ tự do tay gaBS26 x 1MIKUNI5P11-01# 10514DIY7E-3M# 140# 1400.8# 17.50.70.70.70.72 +1/4 (vòng xoay ra)1.8#350.6#1157-8mmFFF1400-1600 v/phút26-32 kPa80 – 90 độ50 – 60 độ3-7mm22-7thông số kỹ thuật phần khung s ờnthông số kỹ thuật phần khung s ờnKiểu khungGóc ph ơng trục láiĐộ lệch ph ơng trục láiKhung võng ống thép26 độ110,5 mmKhung xeBánh xe tr ớc:KiểuCỡ vnhVật liệu vnhHnh trìnhGiới hạn độ lệch: Độ không trònĐộ đảoBánh xe sau:KiểuCỡ vnhVật liệu vnhHnh trìnhGiới hạn độ lệch: Độ không trònĐộ đảoVnh đúc16 x MT1,6Nhôm100 mm1mm1mmVnh đúc16 x MT1,6Nhôm90 mm1mm1mmLốp không săm70/90 – 16 36PIRC/ Nf591mmLốp không săm80/90 – 16 48PIRC/ Nr761mm2,25 kg/cm22,50 kg/cm2Loại lốp xeCỡNh sản xuất/ modelĐộ sâu tối thiểu của rãnh talôngLoại lốp xeCỡNh sản xuất/ modelĐộ sâu tối thiểu của rãnh talôngLốp tr ớcLốp sauLốp tr ớcLốp sauáp suất lốp (khi lốp nguội)22-8Phanh tr ớc (thắng tr ớc):Kiểu đĩa phanhVị tríĐ ờng kính đĩa x dyĐộ rơ tự do tay phanhGiới hạn chiều dầy đĩa phanhGiới hạn độ đảo đĩa phanhĐộ dy má phanh trongGiới hạnĐộ dy má phanh ngoiGiới hạnĐ ờng kính xy lanh tổng phanhĐ ờng kính xy lanh cụm phanh dầuDầu phanhLoại đĩa đơnBên trái220.0 x 3.5 mm11-17mm3mm0,15 mm5.3 mm0,8 mm5.3 mm0,8 mm11 mm33,34 mmDOT 3 hoặc 4Phanh sau (thắng sau):KiểuĐộ rơ tự do tay phanh (đo tại cuối tay phanh)Đ ờng kính bên trong tang phanhKiểu phanh tang trốngĐ ờng kính tang phanhGiới hạnĐộ dy má phanhGiới hạnChiều di tự do lò xo kéo má phanh(phía cam phanh)Chiều di tự do lò xo kéo má phanh (phía chốt)Phanh tang trống (phanhđùm)10~20mmLoại má miết, má đẩy130 mm131 mm4mm2mm52 mm48 mmthông số kỹ thuật phần khung s ờnHệ thống tay láiKiểu ổ bi của tay láiGóc xoay tay lái sang tráiGóc xoay tay lái sang phảiVòng bi chặn, đỡ470470hạn chế sóc tr ớc (Phuộc tr ớc):LoạiKhoảng dịch chuyển của hạn chế xóc tr ớcChiều di tự do của lò xo, Giới hạnChiều di của lò xo khi lắpLò xo ứng với (K1)(K2)Khoảng di chuyển (K1)(K2)L ợng dầu trong Giảm xócMức dầuLoại dầuĐ ờng kính ống trong hạn chế sócLò xo phụLoại ống lồng, lò so trợ lực dầu100 mm263,2 mm257,9 mm258,2 mm8 N/m17,4 N/m0~64mm64 ~ 100 mm54.0 cm99 mm3Dầu 10WT hay t ơng đ ơng26 mmKhông22-9thông số kỹ thuật phần khung s ờnGiảm sóc sau (Phuộc sau):KiểuKhoản dịch chuyển của hạn chế xóc sauChiều di tự do của lò xoGiới hạnChiều di lò xo sau khi lắpLò xo ứng với (K1)(K2)Khoảng di chuyển (K1)(K2)Cng xoay78 mm255,6 mm250,5 mm245,6 mm14,6 N/mm37.0 N/mm0~38mm38~78mm22-10thông số kỹ thuật hệ thống điệnthông số kỹ thuật hệ thống điệnĐiện áp của hệ thống điện12 VĐiện áp5P1-00/ YMCHệ thống đánh lửa:Điều khiểnđánh lửa sớmĐiện trở cuộn kíchKiểu đánh lửaThời điểm đánh lửa sớm (B.T.D.C)DC C.D.I:Kiểu/ nơi chế tạo C.D.IKỹ thuật số248 – 372DC CDI5 / 1600 v/p(trắng,xanh) – (Đỏ,trắng)0W4ST/ YMC6mm0.32 ~ 0.48 ở 20 C5.68 ~ 8.52 k ở 20 CWW00Cuộn đánh lửa (Bôbin s ờn):LoạiKhe hở đánh lửa tối thiểuĐiện trở cuộn dây sơ cấpĐiện trở cuộn dây thứ cấpNắp chụp bu giKiểuĐiện trởNắp chụp bu giKiểuĐiện trởBằng nhựa tổng hợp5kWBằng nhựa tổng hợp5kWCụm phát điện:LoạiKiểu/ nơi chế tạoCông suất cấp ra danh nghĩaĐiện trở/ mu sắc cuộn dây sạcĐiện trở/ mu sắc cuộn dây đènAC manhetoF5VD 01/ YMC14V 105W tại 5.000 v/phútTrắng (W) – Đen (B)0.384 ~ 0.576 ở 20 C0.288 ~ 0.432 ở 20 C Vng/ Đỏ (Y/R) – ĐenWW00Thiết bị chỉnh l u/ nắn dòng (cục sạc):LoạiKiểu/ nơi chế tạoĐiện thế chỉnh l u khi không có tải (DC)(AC)C ờng độ dòng điện (DC)(AC)Điện áp raBán dẫnSH656A-12/ SHINDENGEN14~15V8A12 AKhoảng 14 V ở 5000 v/p12.3 ~ 13.3 VBình ắc quyLoại ắc quyTỷ trọng dung dịch axitBóng đèn phaGTZ5S 12V 3,5 Ah1.350Đèn HalogenBóng đèn phaBóng đèn hậu/ phanhBóng đèn xi nhén/ đèn vị tríBóng đèn công tơ mét, đèn báo rẽBóng đèn báo độ sáng cao (đèn báo bật pha)Đèn vị trí12V 35W/55W X 112V 5W/21W X 112V 10W x 4Đèn LED (đi ốt phát quang)12V 1.4W X 112V 3,4 W x 2Bóng đèn: Công suất số l ợngx22-1112-12thông số kỹ thuật hệ thống điệnKiểu l ới bất biếnHệ thống khởi động điệnMô tơ đềKiểu/ nơi chế tạoĐiện thế vận hànhCông suấtĐiện trở cuộn dây phần ứngChiều di chổi thanGiới hạnSố l ợng chổi thanLực lò xoĐ ờng kính thiết bị đảo chiều (cổ góp)Giới hạnChiều sâu lớp mi ca5P0/ YMC12 V0.25 KW0.0315 ~ 0.0385 ở 20 C10 mm3,5 mm2 cái5,52 ~ 8,28 N22 mm21 mm1.5 mmW0Rờ le đề:Kiểu / nh chế tạoC ờng độ điệnĐiện trở cuộn dâyRc19-064B/ MITSUBA180 A4.18 ~ 4.62 ở 20 CW0Rờ le tín hiệu:LoạiKý hiệuTần sốThiết bị tự ngắt đi kèmCòi:Loại còi / số l ợngKiểu / nh chế tạoC ờng độ điện cực đạiÂm l ợngĐiện trở cuộn dâyThiết bị đo xăng:KiểuĐiện trở thiết bị đo xăng(Đầy xăng)(Hết xăng)Cảm biến nhiệt độ dung dịch lm mát:KiểuĐiện trở tại 80 CĐiện trở tại 100 C00Cảm biến tốc độ :Điện áp raLe điện :Điện trởCầu chì:Cầu chì chínhCầu chì dự phòng5P0/ Nippon Seiki9~11265 ~ 275WWở20Cở20C005YP/ DENSO318183,6WW0v-5v-0v-5v10-20W ở23C010 A10 ATụ điệnFR-220I/Mitsuba75-95 lần/ phútKhôngĐồng âm/ 1GF-12/NIKKO1.5 A95 ~ 105 db (2m)4.30 ~ 4.80 ở 20 CW02Các thông số tổng quát về lực xiếtBảng ny xác định các lực cho các dụng cụ xiết chặttheo tiêu chuẩn I.S.O về ren. Các thông số về lực chocác chi tiết đặc biệt hay cho việc lắp ráp, đã đ ợccung cấp đầy đủ trong các phần của cuốn sách ny.Để tránh sự lệch cong, khi xiết chặt các cụ thể cóthường xuyên đơn vị lm chặt, ta tiến hnh theo qui tắc đ ờngchéo. Lặp đi lặp lại các b ớc đều cho đến khi đạtđ ợc lực xiết theo yêu cầu.Ngoi những yêu cầu ở trên chúng còn đòi hỏi phảilm sạch v lm khô các bề mặt ren khi xiết chặt.Các cụ thể phải đ ợc đặt ở nhiệt độ phòng.A(Đai ốc)B(Bu lông)Thông số lực xiếtNm m.kg10 mm12 mm14 mm17 mm19 mm22 mm6mm8mm10 mm12 mm14 mm16 mm6153055851300.61.53.05.58.513.0A : Khoảng cách 2 cạnh của đai ốcB : Đ ờng kính ngoi của ren2-13Lực xiết bu lông v đai ốc2LựC XIếTđộng cơBu giĐầu xilanhĐầu xilanh (phía xích cam)Gudông đầu xilanhBulông đầu xi lanhBulông giữ chặn dẫn h ớng xích camÊcu khoá vít chỉnh xupapBulông nhông camBulông bắt bộ căng xích camBulông cụm bơm n ớcBulông nắp van nhiệtBulông két n ớcBulông xả n ớc lm mátBulông cụm bơm dầuNắp lọc, xả nhớt động cơBu lông xả nhớt cầu sauBulông đầu xi lanhBulông đầu xi lanhBulông đầu xi lanhBulông nắp che đầu xi lanhBulông giữ chặn dẫn h ớng xích camBulông cụm bơm n ớcBulông quạt két n ớcBulông nắp che quạt két n ớcBulông nắp che két n ớcBulông xả nhớt động cơCổ hútHộp lọc gióKẹp ống thông hơiCần đạpông xảông xảĐai kẹp ống xảBulông cụm AIS (giá đỡ)Bulông cụm AISM10M8M6M8M8M6M6M12M6M6M6M6M8M6M6M6M6M6M6M6M12M5M30M12M8M10M8M6M6M6M6M8M6M6M61325101315107281010714309109101011101420202210101010155312101491.32,51.01.31,51.00,72,81.01.00.71,43.00,91.00.91.01.01.11.00,10.42.02.02.21.01.01.01.01.55.31.21.01.40.9cụ thể đ ợc xiết chặtCỡ renGhi chúLực xiếtN/m mkgLoại ÊcuBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulông ÊcuBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngÊcuBulôngBulôngBulông14222111611112432344121112212231122S.l ợngLực xiết bu lông v ÊcuThreebond1215Threebond121522-14Lực xiết bu lông v ÊcuVách máy giữa trái v phảiNắp bơm dầuNắp ly hợp đềNắp hộp CVTTấm chặn vòng biNắp hộp truyền động sauHộp trục khuỷuông lấy gió hộp lọc gió dây đaiTấm giữHộp lọc gió dây đaiPuly sơ cấpNồi ly hợpMôtơ đềVô lăng điệnCuộn đèn, sạcCuộn kíchCảm biến nhiệt độBô bin s ờnM6M6M6M6M6M6M8M6M6M6M12M10M6M12M6M6M12M6111110101010131010105040108010718101.11.11.01.01.01.01.31.01.01.05.04.01.08.00.77.01.81.0.cụ thể đ ợc xiết chặtCỡ renGhi chúLực xiếtN/m mkgLoạiBulôngBulôngBulôngBulông BulôngBulôngBulôngBulôngBulôngÊcuÊcuBulôngBulôngBulôngBulôngBulôngBulông9371326414211213212S.l ợngEChu trình xiết chặt đầu xi lanh22-15LựC XIếTkhung s ờnLực xiết bu lông v ÊcuCụm xilanh bơm dầu phanhGiá đỡ tay phanh sauÊcu bắt tay láiBulông bắt giá đỡ phía d ớiÊcu cổ phốt (d ới) – xiết ban đầuÊcu cổ phốt (d ới) – xiết lần cuốiÊcu cổ phốt (trên)Bulông giá treo máy v khungBulông giá treo máy v động cơBulông giá treo máy v động cơBulông bắt hạn chế xóc sau với cngBulông bắt Giảm xóc sau với động cơBulông bắt hạn chế xóc sau với khungÊcu trục bánh tr ớcÊcu trục bánh sauBulông đĩa phanh tr ớcGiá giữ ống dầu phanh vo vỏ Giảm sócGiá giữ ống dầu phanh với giá đỡ d ớiBulông cụm phanh dầuVít xả khíBulông hai đầu ống dầu phanhBulông bắt cần cam phanhChắn bùn tr ớc (Dè tr ớc)Bắt cao su Giảm chấn với giá bắtG ơng chiếu hậuBulông chân chống cạnhBulông Giá giữ dây phanh sauKhoang để đồBulông Bình xăngBulông Khoá xăng vo bình xăngBulông Cảm ứng đo mức xăngBulông Yên xeBulông tay dắtBulông sn xe v khungBulông bôbin s ờn v cụm AISBulông sạc v khungM6M6M10M10M25M25M25M10M10M8M8M8M8M10M14M8M6M6M10M7M10M6M6M10M10M8M6M6M6M6M5M6M6M6M6M6211411112211211411212142213422424421117535338167554512816161640111237103562671023352479127471341071.10.75.35.33.81.67.55.45.12.81.61.61.64.011.12.30.71.03.50.62.60.71.02.33.52.40.70.91.20.70.40.71.30.41.00.7cụ thể đ ợc xiết chặtCỡ renSốl ợngGhi chúLực xiếtN/m mkgXem ghi chúXem ghi chú22-161. Xiết chặt đai ốc cổ xe d ới cùng bằng cân lực 3,8 m.kg.2. Xoay tay lái qua lại vi lần v chắc chắn rằng tay lái quay đ ợc nhẹ nhng3. Nới lỏng hon ton đai ốc d ới v xiết trở lại 1,6 m.kg bằng cân lực4.Lắp đệm cao su5. Lắp đai ốc giữa bằng tay v căn thẳng rẵnh với đai ốc d ới6. Lắp vòng khoá7. Giữ đai ốc d ới v giữa, xiết chặt đai ốc phía trên với lực xiết l 75 N/m (7.5 m.kg) bằng cân lựcGHI Chú :Lực xiết bu lông v Êcu1. Đai ốc d ới2. Đệm cao su3. Đai ốc giữa4. Vòng khoá5. Đai ốc trên22-17Bôi trơn động cơđiểm bôi trơn v chất bôi trơnCác mép phớt dầuCác gioăng chữ OCácổbiMặt ngoi piston v rãnh xécmăngXécmăngChốt (ắc) pistonVấu camÊcu đầu xy lanhTrục cò mổ v vòng bi đũaXupapMặt cam v ổ trục camDẫn h ớng xupapPhớt xupapTrục bánh răng trung gianMặt lắp ghép lốc máyLy hợp đềLò so trục khởi độngVòng bi trục truyền độngBulông bộ tăng camBulông bắt cụm bơm n ớcNắp ly hợp đềCác điểm bôi trơnBiểu t ợng chất bôi trơnYamaha bond No. 1215Yamaha bond No. 1215Yamaha bond No. 1215LSLSLSLSLSLSLS22-18B«i tr¬n khung s ên®iÓm b«i tr¬n vμ chÊt b«i tr¬nBi cæ phèt vμ phítTaygavμd©ygaTay phanh tr¸i ph¶iCam phanh sauTrôc b¸nh tr íc vμ phítPhít c¶m biÕn tèc ®éTrôc b¸nh sauCh©n chèng c¹nhCh©n chèng gi÷aPhít piston b¬m dÇu cña phanh dÇuPhít ch¾n bôi piston phanh dÇuPhít piston Ðp m¸ phanhBul«ng gi÷ tay phanhchèt m¸ phanhC¸c ®iÓm b«i tr¬nBiÓu t îng chÊt b«i tr¬nLSLSLSLSLSLSLSLSLSLSLS22-19S¬ ®å hÖ thèng b¬m dÇu®iÓm b«i tr¬n vμ chÊt b«i tr¬n1. Läc dÇu2. Côm b¬m dÇu3. Trôc cam22-20S¬ ®å hÖ thèng b«i tr¬n®iÓm b«i tr¬n vμ chÊt b«i tr¬n1. Läc dÇu2. Côm b¬m dÇu3. Trôc c¬4. Trôc cam5. Cß mæ, ®u«i xupap22-21Sơ đồ hệ thống lm mát bằng dung dịch1. Nắp két giải nhiệt2. ống nối với bình chứa phụ3. Đ ờng dung dịch vo két4. Đ ờng dung dịch đi từ két ra5. Két giải nhiệt6. Đ ờng dung dịch vo bơm7. Cụm bơm8. Đ ờng dung đi ra khỏi bơm22-22S¬ ®å hÖ thèng lμm m¸t b»ng dung dÞch1. KÐt gi¶i nhiÖt2. § êng dung dÞch ®i tõ kÐt ra3. § êng dung dÞch vμo kÐt4. Van nhiÖt5. § êng dung dÞch ®i ra tõ b¬m22-23s¬ ®å bè trÝ hÖ thèng d©y2-24S¬ ®å bè trÝ hÖ thèng d©y2



Các câu hỏi về bugi xe nouvo lx nằm ở đâu


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bugi xe nouvo lx nằm ở đâu hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé