Bài viết Bệnh viện quận Tân Bình: Dịch vụ và chi phí khám chữa bệnh thuộc chủ đề về Ở Đâu thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://giaidieuxanh.vn/ tìm hiểu Bệnh viện quận Tân Bình: Dịch vụ và chi phí khám chữa bệnh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Bệnh viện quận Tân Bình: Dịch vụ và chi phí khám chữa bệnh”

Đánh giá về Bệnh viện quận Tân Bình: Dịch vụ và chi phí khám chữa bệnh


Xem nhanh
Bệnh viện quận Tân Bình
Giới thiệu về Bệnh viện Tân Bình

STT Tên dịch vụ kỹ thuậtGiá bệnh nhân có BHYTA

 KHOA MẮT 1 Khám bệnh 26.200 2 Soi bóng đồng tử 28.400 3 Đo nhãn áp 23.700 4 Soi đáy mắt 49.600 5 Đo khúc xạ máy (BH trẻ < 6 tuổi) 8.800 6 Siêu âm chấn đoán (1 mắt) 55.400 7 Chích chắp/ lẹo (rạch abces mi) 75.600 8 Thông lệ đạo (1 mắt) 57.200 9 Lấy dị vật kết mạc 1 mắt (mắt phải/ trái) 61.600 10 Tiêm dưới kết mạc một mắt (mắt trái/ phải) 44.600 11 Thông lệ đạo (1 mắt) 57.200 12 Thông lệ đạo (2 mắt) 89.900 13 Thử kính loạn thị (BH trẻ < 6 tuổi) 11.000 14 Rạch abces túi lệ (người lớn) 173.000 15 Đốt lông xiêu 45.700 16 Soi góc tiền phòng 1 mắt 49.600 17 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33.000 18 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco – ĐA TIÊU 2.615.000 19 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 337.000 B TAI – MŨI – HỌNG 1 Khám bệnh 26.200 2 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 278.000 3 Nội soi tai 70.000 4 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 200.000 5 Nội soi Tai Mũi Họng 100.000 6 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê 500.000 7 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây ra tê 278.000 8 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 500.000 9 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 492.000 10 Đo thính lực đơn âm 39.600 11 Đo nhĩ lượng 24.600 12 Đo phản xạ cơ bàn đạp 24.600 13 Khí dung 17.600 14 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 120.000 15 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê 187.000 16 Nội soi lấy dị vật mũi gây mê 660.000 17 Nội soi lấy dị vật tai gây ra mê 508.000 18 Nội soi cắt polyp mũi gây ra mê 647.000 19 Nội soi cắt polyp mũi gây ra tê 444.000 C RĂNG HÀM MẶT 1 Khám bệnh 26.200 2 Nhổ răng sữa 33.600 3 Nhổ răng số 8 bình thường 194.000 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ 2 hàm 124.000 5 Nhổ răng mọc lạc chỗ 324.000 6 Hàn răng sữa sâu ngà 90.900 7 Trám bít hố rãnh 199.000 8 Nhổ chân răng vĩnh viễn 180.000 9 Nhổ răng ngầm dưới xương 194.000 10 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 389.000 11 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 320.000 12 Cắt u nang giáp móng 2.071.000 13 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có phục hồi 316.000 D Y HỌC DÂN TỘC 1 Khám bệnh 26.200 2 Cứu (Ngải cứu/túi chườm) 35.000 3 Điện châm 63.000 4 Tập do liệt thần kinh trung ương 42.000 5 Tập do cứng khớp 42.000 6 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng – hông 70.000 7 Điện mãng châm điều trị béo phì 70.000 8 Điện mãng châm điều trị liệt nữa người do tai biến mạch máu não 70.000 9 Điện mãng châm diều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 70.000 10 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 70.000 11 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 70.000 12 Điện mãng châm điều trị đau lưng 70.000 13 Mãng châm 68.000 14 Nhĩ châm 68.000 15 Ôn châm 68.000 16 Điện xung 29.000 17 Cấy chỉ (chôn chỉ) 138.000 18 Châm Laser 33.000 19 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 61.800 20 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 38.000 E SẢN PHỤ KHOA 1 Khám thai – phụ khoa 26.200 2 Soi cổ tử cung (người lớn) 58.900 3 Đốt điện cổ tử cung (người lớn) 146.000 4 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331.000 5 Khâu vòng cổ tử cung /Tháo vòng khó (người lớn) 536.000 6 Bóc nhân xơ vú 947.000 7 Cắt u nang vú hay u vú lành 2.753.000 8 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191.000 F XÉT NGHIỆM 1 Ký sinh trùng sốt rét (KST/SR) Hz 35.800 2 Đinh lượng Fibrinogen 54.800 3 Thời gian máu đông 12.300 4 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 67.200 5 Cholesterol 26.500 6 Đường huyết (Glycemie) 21.200 7 Urea 21.200 8 Bilirubin Total 21.200 9 Protein 21.200 10 Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) 27.000 11 Soi tươi (phân), huyết trắng , da 40.200 12 Cạo da soi tìm nấm 40.200 13 Soi nhuộm tiêu bản (phết họng, cặn nước tiểu, khí hư….) 65.500 14 Anti HIV 51.700 15 Helicobacter Pylori Ag test nhanh 57.500 16 Soi tươi huyết trắng 40.200 17 Nhuộm Gram (Phết họng) 65.500 G X-QUANG 1 Sọ thẳng – nghiêng- CR 62.000 2 Blondeau hirtz- CR 62.000 3 Mũi nghiêng- CR 62.000 4 Xương đòn- CR 62.000 5 Xương cánh tay- CR 62.000 6 Xương đùi- CR 62.000 7 Khớp háng- CR 62.000 8 Xương cổ chân- CR 62.000 9 Chụp ổ răng (cận chóp) 12.000 H SIÊU ÂM 1 Siêu âm bụng tổng quát 38.000 2 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng 211.000 3 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211.000 4 Siêu âm (phần mềm, khớp, hạch…) 38.000 5 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211.000 6 Siêu âm Doppler tim, van tim 211.000 7 Siêu âm tuyến vú hai bên 38.000 8 Siêu âm tuyến giáp 38.000 9 Siêu âm các tuyến nước bọt 38.000 KHÁC I. KHÁM BỆNH 1 Khám bệnh nội khoa 26.200 2 Khám bệnh chuyên khoa 26.200 3 Khám nhi 26.200 II. NỘI SOI – THỦ THUẬT 1 Nội soi dạ dày – tá tràng – thực quản 231.000 2 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 287.000 3 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 287.000 4 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 385.000 5 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179.000 6 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 278.000 7 Khí dung 17.600 8 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2, cắt bỏ thương tổn 600.000 III. GIƯỜNG NẰM NỘI KHOA 1 Giường nằm điều trị/ngày 141.500 giường/ngày 2 Gường điều trị (Dị ứng / cơ xương khớp/ da liễu) 124.300 giường/ngày IV. GIƯỜNG NẰM NHI KHOA 1 Giường nằm điều trị/ngày 141.500 giường/ngày



Các câu hỏi về bệnh viện tân bình ở đâu


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bệnh viện tân bình ở đâu hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé