Bài viết Bệnh viện châm cứu trung ương thuộc chủ đề về Wiki Whare thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng GiaiDieuXanh.Vn tìm hiểu Bệnh viện châm cứu trung ương trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Bệnh viện châm cứu trung ương”

Đánh giá về Bệnh viện châm cứu trung ương


Xem nhanh
Giới thiệu về bệnh viện Châm Cứu Trung Ương: địa chỉ, số điện thoại của bệnh viện Châm Cứu Trung Ương, các khoa phòng của bệnh viện...

STT

Mã tương đương

Tên theo TT43,50,21

Phân tuyến

Phân loại

Tên theo TT13/2019

Giá bắt buộc – áp dụng từ ngày 20/08/2019

I

✅ Mọi người cũng xem : mua thuốc tránh thai ở đâu

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

2

01.0160.0210

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

D

T3

Thông đái

102,000

3

01.0164.0210

Thông bàng quang

D

T3

Thông đái

102,000

4

01.0165.0158

Rửa bàng quang lấy máu cục

C

T2

Rửa bàng quang

225,000

5

01.0216.0103

Đặt ống thông dạ dày

D

T3

Đặt sonde dạ dày

102,000

6

01.0218.0159

Rửa dạ dày cấp cứu

D

T2

Rửa dạ dày

132,000

7

01.0221.0211

Thụt tháo

D

T3

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

90,000

8

01.0222.0211

Thụt giữ

D

T3

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

90,000

9

01.0223.0211

Đặt ống thông hậu môn

D

T3

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

102,000

10

01.0267.0203

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

C

T3

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

150,000

11

01.0267.0204

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

C

T3

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

200,000

12

01.0267.0205

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

C

T3

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

270,000

13

01.0281.1510

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

D

Đường máu mao mạch

30,000

14

01.0284.1269

Định nhóm máu tại giường

D

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

45,000

15

01.0285.1349

Xét nghiệm đông máu nhénh tại giường

D

Thời gian máu đông

20,000

16

01.0002.1778

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

C

T3

Điện tâm đồ

60,000

17

01.0032.0299

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

C

T2

Thủ thuật loại II (HSCC – CĐ)

518,000

18

01.0053.0075

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

D

T3

Cắt chỉ

40,000

19

01.0054.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

D

T3

Hút đờm

15,000

20

01.0055.0114

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

C

T2

Hút đờm

15,000

21

01.0056.0300

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

C

T3

Thủ thuật loại III (HSCC – CĐ)

360,000

22

01.0066.1888

Đặt ống nội khí quản

C

T1

Đặt nội khí quản

650,000

23

01.0071.0120

Mở khí quản cấp cứu

C

P1

Mở khí quản

880,000

24

01.0072.0120

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

C

T1

Mở khí quản

822,000

25

01.0073.0120

Mở khí quản thường quy

C

P2

Mở khí quản

850,000

26

01.0076.0200

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

C

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm

67,000

27

01.0077.1888

Thay ống nội khí quản

C

T1

Đặt nội khí quản

650,000

28

01.0007.0099

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

C

T1

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

750,000

29

01.0080.0206

Thay canuyn mở khí quản

C

T3

Thay canuyn mở khí quản

290,000

30

01.0086.0898

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

D

T3

Khí dung

25,000

II

✅ Mọi người cũng xem : mua bảo hiểm y tế tự nguyện ở đâu

NỘI KHOA

1

02.0009.0077

Chọc dò dịch màng phổi

D

T3

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

155,000

2

02.0011.0079

Chọc hút khí màng phổi

C

T3

Chọc hút khí màng phổi

162,000

3

02.0026.0111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

C

T3

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

220,000

4

02.0032.0898

Khí dung thuốc giãn phế quản

D

Khí dung

22,000

5

02.0112.0004

Siêu âm Doppler mạch máu

C

T3

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

270,000

6

02.0113.0004

Siêu âm Doppler tim

C

T3

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

270,000

7

02.0132.0274

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin phép A (Dysport, Botox…)

B

T2

Tiêm Botulinum toxin phépe vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1,600,000

8

02.0133.0274

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin phép A (Dysport, Botox,…)

B

T2

Tiêm Botulinum toxin phépe vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1,600,000

9

02.0139.0274

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

B

T2

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1,600,000

10

02.0142.1775

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

B

T2

Điện cơ (EMG)

150,000

11

02.0143.1775

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

B

Điện cơ (EMG)

150,000

12

02.0148.1775

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

B

Điện cơ (EMG)

150,000

13

02.0150.0114

Hút đờm hầu họng

D

T3

Hút đờm

15,000

14

02.0153.0004

Siêu âm Doppler xuyên sọ

B

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

270,000

15

02.0160.1777

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

A

T3

Điện não đồ

80,000

16

02.0166.0283

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

C

Xoa bóp toàn thân

110,000

17

02.0188.0210

Đặt sonde bàng quang

C

T3

Thông đái

102,000

18

02.0233.0158

Rửa bàng quang

C

T3

Rửa bàng quang

223,000

19

02.0256.0139

Nội soi trực tràng ống mềm

C

T3

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

370,000

20

02.0259.0137

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

C

T1

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

510,000

21

02.0262.0136

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

C

T1

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

530,000

22

02.0293.0138

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

B

T2

Nội soi trực tràng có sinh thiết

340,000

23

02.0311.0139

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

B

T3

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

300,000

24

02.0314.0001

Siêu âm ổ bụng

D

Siêu âm

150,000

25

02.0338.0211

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

D

T3

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

90,000

26

02.0339.0211

Thụt tháo phân

D

T3

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

90,000

27

02.0349.0112

Hút dịch khớp gối

C

T3

Hút dịch khớp

130,000

28

02.0355.0112

Hút dịch khớp cổ chân

B

T3

Hút dịch khớp

130,000

29

02.0357.0112

Hút dịch khớp cổ tay

B

T3

Hút dịch khớp

130,000

30

02.0359.0112

Hút dịch khớp vai

B

T3

Hút dịch khớp

130,000

31

02.0361.0112

Hút nang bao hoạt dịch

C

T3

Hút dịch khớp

130,000

32

02.0373.0001

Siêu âm khớp (một vị trí)

B

Siêu âm

150,000

33

02.0374.0001

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

B

Siêu âm

150,000

34

02.0381.0213

Tiêm khớp gối

B

T3

Tiêm khớp

150,000

35

02.0383.0213

Tiêm khớp cổ chân

B

T3

Tiêm khớp

150,000

36

02.0384.0213

Tiêm khớp bàn ngón chân

B

T3

Tiêm khớp

150,000

37

02.0385.0213

Tiêm khớp cổ tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

38

02.0386.0213

Tiêm khớp bàn ngón tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

39

02.0387.0213

Tiêm khớp đốt ngón tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

40

02.0388.0213

Tiêm khớp khuỷu tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

41

02.0389.0213

Tiêm khớp vai

B

T3

Tiêm khớp

150,000

42

02.0390.0213

Tiêm khớp ức đòn

B

T3

Tiêm khớp

150,000

43

02.0391.0213

Tiêm khớp ức – sườn

B

T3

Tiêm khớp

150,000

44

02.0392.0213

Tiêm khớp đòn- cùng vai

B

T3

Tiêm khớp

150,000

45

02.0395.0213

Tiêm khớp cùng chậu

A

T2

Tiêm khớp

150,000

46

02.0397.0213

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

47

02.0400.0213

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

48

02.0401.0213

Tiêm gân gấp ngón tay

B

T3

Tiêm khớp

150,000

49

02.0402.0213

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

B

T3

Tiêm khớp

150,000

50

02.0403.0213

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

B

T3

Tiêm khớp

150,000

51

02.0404.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

B

T3

Tiêm khớp

150,000

52

02.0405.0213

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

B

T3

Tiêm khớp

150,000

53

02.0406.0213

Tiêm gân gót

B

T3

Tiêm khớp

150,000

54

02.0407.0213

Tiêm cân gan chân

B

T3

Tiêm khớp

150,000

55

02.0408.0213

Tiêm cạnh cột sống cổ

A

T2

Tiêm khớp

150,000

56

02.0409.0213

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

A

T2

Tiêm khớp

150,000

57

02.0410.0213

Tiêm cạnh cột sống ngực

A

T2

Tiêm khớp

150,000

58

02.0476.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

B

Điện cơ (EMG)

150,000

59

02.0477.1775

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

B

Điện cơ (EMG)

150,000

60

02.0478.1775

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

B

T2

Điện cơ (EMG)

150,000

✅ Mọi người cũng xem : bạn làm việc ở đâu bằng tiếng anh

III

DA LIỄU

1

05.0004.0334

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

B

T1

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

784,000

2

05.0005.0329

Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một vài bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

3

05.0006.0329

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

4

05.0007.0329

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một vài bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

5

05.0008.0329

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một vài bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

6

05.0009.0329

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

7

05.0010.0329

Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

8

05.0011.0329

Điều trị giảm đi sùi bằng Laser CO2

B

T2

Điều trị một vài bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

380,000

9

05.0023.0333

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

B

T2

Điều trị một vài bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

330,000

10

05.0024.0333

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

B

T2

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

330,000

11

05.0071.0323

Đắp mặt nạ điều trị một vài bệnh da

C

T3

Đắp mặt nạ điều trị một vài bệnh da

225,000

12

Điều trị mụn cơ bản

Điều trị mụn cơ bản

150,000

13

Chăm sóc da mặt cơ bản

Chăm sóc da mặt cơ bản

150,000

14

Trẻ hóa da mặt từ oxy tươi

Trẻ hóa da mặt từ oxy tươi

100,000

15

Điện di

Điện di

150,000

16

Lăn kim

Lăn kim

300,000

17

Triệt lông vĩnh viễn

Triệt lông vĩnh viễn

500,000 – 2,000,000

✅ Mọi người cũng xem : mua bảo hiểm y tế tự nguyện ở đâu

IV

✅ Mọi người cũng xem : in vỏ hộp giá rẻ ở đâu

TÂM THẦN

1

06.0037.0004

Siêu âm Doppler xuyên sọ

B

T3

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

270,000

2

06.0038.1777

Đo điện não vi tính

B

Điện não đồ

150,000

3

06.0040.1799

Đo lưu huyết não

B

Lưu huyết não

60,000

4

06.0073.1589

Test nhénh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

C

Opiate định tính

55,000

V

✅ Mọi người cũng xem : nước cất y tế mua ở đâu

NỘI TIẾT

1

07.0006.0357

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

B

P1

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không sử dụng dao siêu âm

4,700,000

2

07.0007.0362

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

B

P3

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không sử dụng dao siêu âm

3,190,000

3

07.0008.0360

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

B

P2

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3,845,000

4

07.0009.0360

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

B

P2

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3,845,000

5

07.0010.0357

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu  giáp nhân

B

P1

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không sử dụng dao siêu âm

4,700,000

6

07.0011.0357

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

B

P1

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4,700,000

7

07.0018.0360

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

B

P2

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3,845,000

8

07.0019.0357

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

B

P1

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không sử dụng dao siêu âm

4,700,000

9

07.0231.0505

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

C

T3

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

214,000

VI

✅ Mọi người cũng xem : mic của laptop nằm ở đâu

Y HỌC CỔ TRUYỀN

1

08.0004.0224

Nhĩ châm

D

T2

Châm (kim ngắn)

80,000

2

08.0005.0230

Điện châm

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

3

08.0005.2046

Điện châm

D

T2

Điện châm (có kim dài)

100,000

4

Điện châm máy đa năng PG8

Điện châm máy đa năng PG8

150,000

5

Điện châm Kỹ thuật cao

Điện châm Kỹ thuật cao

150,000

6

08.0006.0271

Thủy châm

D

T2

Thuỷ châm

75,000

7

08.0007.0227

Cấy chỉ

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

8

08.0009.0228

Cứu

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

9

08.0010.0224

Chích lể

D

T3

Châm (kim ngắn)

75,000

10

08.0011.0243

Laser châm

C

T2

Laser châm

100,000

11

08.0012.0224

Từ châm

T3

Châm (kim ngắn)

75,000

12

08.0015.0252

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

C

Sắc thuốc thang (1 thang)

15,000

13

08.0019.0286

Xông thuốc bằng máy

C

T3

Xông thuốc bằng máy

50,000

14

08.0020.0284

Xông hơi thuốc

D

T3

Xông hơi thuốc

50,000

15

08.0021.0285

Xông khói thuốc

D

T3

Xông khói thuốc

50,000

16

08.0022.0252

Sắc thuốc thang

D

Sắc thuốc thang (1 thang)

15,000

17

08.0023.0249

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

C

T3

Ngâm thuốc y học cổ truyền

100,000

18

08.0024.0249

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

D

T3

Ngâm thuốc y học cổ truyền

80,000

19

08.0025.0229

Đặt thuốc YHCT

D

T3

Đặt thuốc y học cổ truyền

52,000

20

08.0026.0222

Bó thuốc

D

T3

Bó thuốc

55,000

21

08.0027.0228

Chườm ngải

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

22

08.0028.0259

Luyện tập dưỡng sinh

D

Tập dưỡng sinh

27,000

23

08.0162.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

24

08.0163.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

25

08.0164.0230

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

26

08.0165.0230

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

27

08.0166.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

28

08.0167.0230

Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

29

08.0168.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

30

08.0169.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

31

08.0170.0230

Điện nhĩ châm điều trị thiếu ngủ

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

32

08.0171.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

33

08.0172.0230

Điện nhĩ châm điều trị nôn

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

34

08.0173.0230

Điện nhĩ châm điều trị nấc

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

35

08.0174.0230

Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

36

08.0177.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

37

08.0178.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

38

08.0179.0230

Điện nhĩ châm hồi phục chức năng cho trẻ bại liệt

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

39

08.0180.0230

Điện nhĩ châm điều trị Giảm thính lực

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

40

08.0181.0230

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

41

08.0182.0230

Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

42

08.0183.0230

Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

43

08.0184.0230

Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

44

08.0185.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

45

08.0186.0230

Điện nhĩ châm điều di tinh

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

46

08.0187.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

47

08.0188.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

48

08.0189.0230

Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

49

08.0193.0230

Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

50

08.0194.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

51

08.0195.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

52

08.0196.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

53

08.0197.0230

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

54

08.0198.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

55

08.0199.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

56

08.0200.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

57

08.0201.0230

Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

58

08.0202.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

59

08.0203.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

60

08.0204.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

61

08.0205.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

62

08.0206.0230

Điện nhĩ châm điều trị Giảm thị lực

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

63

08.0208.0230

Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

64

08.0209.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

65

08.0211.0230

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

66

08.0212.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

67

08.0213.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

68

08.0215.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

69

08.0216.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

70

08.0217.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

71

08.0218.0230

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

72

08.0219.0230

Điện nhĩ châm điều trị ù tai

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

73

08.0220.0230

Điện nhĩ châm điều trị Giảm khứu giác

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

74

08.0221.0230

Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

75

08.0222.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

76

08.0223.0230

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

77

08.0224.0230

Điện nhĩ châm điều trị hạn chế đau do ung thư

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

78

08.0225.0230

Điện nhĩ châm điều trị hạn chế đau do Zona

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

79

08.0226.0230

Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

80

08.0227.0230

Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

C

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

81

08.0228.0227

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

82

08.0229.0227

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

83

08.0230.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

84

08.0231.0227

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

85

08.0232.0227

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

86

08.0233.0227

Cấy chỉ điều trị mày đay

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

87

08.0234.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

88

08.0235.0227

Cấy chỉ điều trị hạn chế thính lực

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

89

08.0236.0227

Cấy chỉ điều trị Giảm thị lực

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

90

08.0237.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

91

08.0238.0227

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

92

08.0239.0227

Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

93

08.0240.0227

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

94

08.0241.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

95

08.0242.0227

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

96

08.0243.0227

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

97

08.0244.0227

Cấy chỉ điều trị nấc

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

98

08.0245.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

99

08.0246.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

100

08.0247.0227

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

101

08.0248.0227

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

102

08.0249.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

103

08.0250.0227

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

104

08.0251.0227

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

105

08.0252.0227

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

106

08.0253.0227

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

107

08.0254.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

108

08.0255.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

109

08.0256.0227

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

110

08.0257.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

111

08.0258.0227

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

112

08.0262.0227

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

113

08.0263.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

114

08.0264.0227

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

115

08.0265.0227

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

116

08.0266.0227

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

117

08.0267.0227

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

118

08.0268.0227

Cấy chỉ điều trị đau lưng

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

119

08.0269.0227

Cấy chỉ điều trị đái dầm

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

120

08.0270.0227

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

121

08.0271.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

122

08.0272.0227

Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

123

08.0273.0227

Cấy chỉ điều trị sa tử cung

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

124

08.0274.0227

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

125

08.0275.0227

Cấy chỉ điều trị di tinh

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

126

08.0276.0227

Cấy chỉ điều trị liệt dương

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

127

08.0277.0227

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu thuận tiện không tự chủ

C

T1

Chôn chỉ (cấy chỉ)

400,000

128

08.0278.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

129

08.0279.0230

Điện châm điều trị huyết áp thấp

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

130

08.0280.0230

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

131

08.0281.0230

Điện châm điều trị  hội chứng căng thẳng

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

132

08.0282.0230

Điện châm điều trị cảm mạo

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

133

08.0283.0230

Điện châm điều trị viêm amidan

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

134

08.0284.0230

Điện châm điều trị trĩ

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

135

08.0285.0230

Điện châm điều trị hồi phục chức năng cho trẻ bại liệt

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

136

08.0287.0230

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

137

08.0288.0230

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

138

08.0289.0230

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

139

08.0290.0230

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

140

08.0291.0230

Điện châm điều trị viêm bàng quang

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

141

08.0292.0230

Điện châm điều trị rối loạn tiểu thuận tiện

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

142

08.0293.0230

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

143

08.0294.0230

Điện châm điều trị sa tử cung

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

144

08.0295.0230

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

145

08.0296.0230

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

146

08.0297.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

147

08.0298.0230

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

148

08.0299.0230

Điện châm điều trị khàn tiếng

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

149

08.0300.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

150

08.0301.0230

Điện châm điều trị liệt chi trên

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

151

08.0302.0230

Điện châm điều trị chắp lẹo

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

152

08.0303.0230

Điện châm điều trị đau hố mắt

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

153

08.0304.0230

Điện châm điều trị viêm kết mạc

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

154

08.0305.0230

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

155

08.0306.0230

Điện châm điều trị lác cơ năng

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

156

08.0307.0230

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

157

08.0310.0230

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

158

08.0311.0230

Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

159

08.0312.0230

Điện châm điều trị đau răng

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

160

08.0313.0230

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

161

08.0314.0230

Điện châm điều trị ù tai

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

162

08.0315.0230

Điện châm điều trị Giảm khứu giác

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

163

08.0316.0230

Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

164

08.0317.0230

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

165

08.0318.0230

Điện châm điều trị Giảm đau do ung thư

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

166

08.0319.0230

Điện châm điều trị Giảm đau do zona

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

167

08.0320.0230

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

168

08.0321.0230

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

D

T2

Điện châm (kim ngắn)

80,000

169

08.0322.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

D

T2

Thuỷ châm

75,000

170

08.0323.0271

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

C

T2

Thuỷ châm

75,000

171

08.0324.0271

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

D

T2

Thuỷ châm

75,000

172

08.0325.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng căng thẳng

C

T2

Thuỷ châm

75,000

173

08.0326.0271

Thuỷ châm điều trị nấc

D

T2

Thuỷ châm

75,000

174

08.0327.0271

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

D

T2

Thuỷ châm

75,000

175

08.0328.0271

Thuỷ châm điều trị viêm amydan

D

T2

Thuỷ châm

75,000

176

08.0330.0271

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

D

T2

Thuỷ châm

75,000

177

08.0331.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

D

T2

Thuỷ châm

75,000

178

08.0332.0271

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

C

T2

Thuỷ châm

75,000

179

08.0333.0271

Thuỷ châm điều trị trĩ

C

T2

Thuỷ châm

75,000

180

08.0334.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

C

T2

Thuỷ châm

75,000

181

08.0335.0271

Thuỷ châm điều trị mày đay

D

T2

Thuỷ châm

75,000

182

08.0336.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

D

T2

Thuỷ châm

75,000

183

08.0337.0271

Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược

C

T2

Thuỷ châm

75,000

184

08.0338.0271

Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

D

T2

Thuỷ châm

75,000

185

08.0339.0271

Thuỷ châm điều trị hạn chế thính lực

C

T2

Thuỷ châm

75,000

186

08.0340.0271

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

D

T2

Thuỷ châm

75,000

187

08.0341.0271

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

C

T2

Thuỷ châm

75,000

188

08.0342.0271

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

C

T2

Thuỷ châm

75,000

189

08.0343.0271

Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

C

T2

Thuỷ châm

75,000

190

08.0344.0271

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

C

T2

Thuỷ châm

75,000

191

08.0345.0271

Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

C

T2

Thuỷ châm

75,000

192

08.0346.0271

Thuỷ châm điều trị sa tử cung

C

T2

Thuỷ châm

75,000

193

08.0347.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

D

T2

Thuỷ châm

75,000

194

08.0348.0271

Thuỷ châm điều trị thống kinh

D

T2

Thuỷ châm

75,000

195

08.0349.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

D

T2

Thuỷ châm

75,000

196

08.0350.0271

Thuỷ châm điều trị đái dầm

D

T2

Thuỷ châm

75,000

197

08.0351.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

D

T2

Thuỷ châm

75,000

198

08.0352.0271

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

D

T2

Thuỷ châm

75,000

199

08.0353.0271

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

D

T2

Thuỷ châm

75,000

200

08.0354.0271

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

D

T2

Thuỷ châm

75,000

201

08.0355.0271

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

D

T2

Thuỷ châm

75,000

202

08.0356.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

D

T2

Thuỷ châm

75,000

203

08.0357.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

D

T2

Thuỷ châm

75,000

204

08.0359.0271

Thuỷ châm điều trị đau dây V

C

T2

Thuỷ châm

75,000

205

08.0360.0271

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

C

T2

Thuỷ châm

75,000

206

08.0361.0271

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

C

T2

Thuỷ châm

75,000

207

08.0362.0271

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

C

T2

Thuỷ châm

75,000

208

08.0363.0271

Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng

C

T2

Thuỷ châm

75,000

209

08.0364.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

C

T2

Thuỷ châm

75,000

210

08.0365.0271

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

D

T2

Thuỷ châm

75,000

211

08.0366.0271

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

D

T2

Thuỷ châm

75,000

212

08.0367.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

D

T2

Thuỷ châm

75,000

213

08.0371.0271

Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang

D

T2

Thuỷ châm

75,000

214

08.0372.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

D

T2

Thuỷ châm

75,000

215

08.0373.0271

Thuỷ châm điều trị đau răng

D

T2

Thuỷ châm

75,000

216

08.0374.0271

Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài

D

T2

Thuỷ châm

75,000

217

08.0375.0271

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

D

T2

Thuỷ châm

75,000

218

08.0376.0271

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

D

T2

Thuỷ châm

75,000

219

08.0377.0271

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

D

T2

Thuỷ châm

75,000

220

08.0378.0271

Thuỷ châm điều trị đau lưng

D

T2

Thuỷ châm

75,000

221

08.0379.0271

Thuỷ châm điều trị sụp mi

C

T2

Thuỷ châm

75,000

222

08.0380.0271

Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

C

T2

Thuỷ châm

75,000

223

08.0381.0271

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

C

T2

Thuỷ châm

75,000

224

08.0382.0271

Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

C

T2

Thuỷ châm

75,000

225

08.0383.0271

Thuỷ châm điều trị Giảm thị lực

C

T2

Thuỷ châm

75,000

226

08.0384.0271

Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

C

T2

Thuỷ châm

75,000

227

08.0385.0271

Thuỷ châm điều trị di tinh

C

T2

Thuỷ châm

75,000

228

08.0386.0271

Thuỷ châm điều trị liệt dương

C

T2

Thuỷ châm

75,000

229

08.0387.0271

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

C

T2

Thuỷ châm

75,000

230

08.0388.0271

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

D

T2

Thuỷ châm

75,000

231

08.0389.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

232

08.0390.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

233

08.0391.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

234

08.0392.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

235

08.0393.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

236

08.0394.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

237

08.0395.0280

Xoa bóp bấm huyệt hồi phục chức năng vận động ở trẻ bại não

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

238

08.0396.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

239

08.0397.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

240

08.0398.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

241

08.0399.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

C

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

242

08.0400.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

243

08.0401.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hạn chế khứu giác

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

244

08.0402.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

245

08.0406.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

246

08.0407.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

247

08.0408.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

248

08.0409.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu ngủ

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

249

08.0410.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng căng thẳng

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

250

08.0411.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

251

08.0412.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

252

08.0413.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

253

08.0414.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

254

08.0415.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

255

08.0416.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

256

08.0417.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

257

08.0418.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị Giảm thị lực

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

258

08.0419.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

259

08.0420.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị Giảm thính lực

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

260

08.0421.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

261

08.0422.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

262

08.0423.0280

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

263

08.0424.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

264

08.0425.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

265

08.0426.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

266

08.0427.0280

Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

267

08.0428.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

268

08.0429.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

269

08.0430.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

270

08.0431.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

271

08.0432.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

272

08.0433.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

273

08.0434.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

274

08.0435.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

275

08.0436.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

276

08.0437.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

277

08.0438.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

278

08.0439.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

279

08.0440.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

280

08.0441.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

281

08.0442.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

282

08.0443.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

C

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

283

08.0444.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

284

08.0445.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

285

08.0446.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

286

08.0447.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hạn chế đau sau phẫu thuật

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

287

08.0448.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị Giảm đau do ung thư

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

288

08.0449.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

289

08.0450.0280

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

C

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

290

08.0451.0228

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

291

08.0452.0228

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

292

08.0453.0228

Cứu điều trị nấc thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

293

08.0454.0228

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

D

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

294

08.0455.0228

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

295

08.0456.0228

Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

296

08.0457.0228

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

297

08.0458.0228

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

298

08.0459.0228

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

299

08.0460.0228

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

300

08.0461.0228

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

301

08.0462.0228

Cứu điều trị Giảm thính lực thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

302

08.0463.0228

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

303

08.0464.0228

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

304

08.0465.0228

Cứu điều trị di tinh thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

305

08.0466.0228

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

306

08.0467.0228

Cứu điều trị rối loạn tiểu thuận tiện thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

307

08.0468.0228

Cứu điều trị bí đái thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

308

08.0469.0228

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

309

08.0470.0228

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

310

08.0471.0228

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

311

08.0472.0228

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

312

08.0473.0228

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

313

08.0474.0228

Cứu điều trị hạn chế khứu giác thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

314

08.0475.0228

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

315

08.0476.0228

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

316

08.0477.0228

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

D

T3

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

50,000

317

08.0479.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

D

T3

Giác hơi

40,000

318

08.0480.0235

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

D

T3

Giác hơi

40,000

319

08.0481.0235

Giác hơi điều trị các chứng đau

D

T3

Giác hơi

40,000

320

08.0482.0235

Giác hơi điều trị cảm cúm

D

T3

Giác hơi

40,000

321

08.0483.0280

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

D

T2

Xoa bóp bấm huyệt

75,000

322

08.0484.0281

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

D

T2

Xoa bóp bằng máy

35,000

323

08.0485.0235

Giác hơi

D

T3

Giác hơi

40,000



Các câu hỏi về bệnh viện châm cứu trung ương ở đâu


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê bệnh viện châm cứu trung ương ở đâu hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé